Listen
Meet
More
All topics
Eating out (verb) in Vietnamese
Some common verbs in Eating out in Vietnam
Cắn
To bite
Mang ra / bưng ra
To bring
Gọi người phục vụ
To call (the waiter)
Dọn bàn
To clear the table
Nấu
To cook
Cắt
To cut 1
Uống
To drink
Ăn
To eat
Gọi món
To order 1
Giới thiệu
To recommend
Châm thêm / rót thêm
To refill
Phục vụ
To serve
Chia tiền
To split (the bill)
Cho tiền boa
To tip
Ăn thử
To try
Home
Listen
Meet
More
Login